Bỏ qua tới nội dung

Từ điển Keep

keep in touch là gì?

Giữ liên lạc

Nghĩa tiếng Anh: to stay in contact with someone

Let's keep in touch after the course ends.

Mình giữ liên lạc sau khi khoá học kết thúc nhé.

Nhớ bằng một bài tập

Keep fit 15 phút mỗi ngày: lập lịch miễn phí

Cụm khác

keep up withkeep goingkeep fitkeep calmkeep in mindkeep it upkeep track ofkeep onkeep outkeep offkeep silentkeep contactkeep movingkeep me postedkeep fightingkeep fromkeep someone companykeep smilingkeep a secret

Hỏi đáp

keep in touch là gì?

Giữ liên lạc.

Ví dụ với keep in touch

Let's keep in touch after the course ends. — Mình giữ liên lạc sau khi khoá học kết thúc nhé.

Học tiếng Anh mỗi ngày cùng mục tiêu rõ ràng: duolingo.com.vn

Tìm thêm đồ cho buổi tập

Mở siêu thị TOMI MART ngay trên trang: hàng trăm nghìn sản phẩm đã chọn lọc, tự đổi sang hàng quốc tế khi bạn ở nước ngoài.

Lập lịch miễn phí